베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "đi qua" (1)
đi qua
영어
동사pass through
Xe đi qua đường hầm.
The car passes through the tunnel.
관련 단어 "đi qua" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "đi qua" (10)
đi qua cầu
cross the bridge
đi qua khu kiểm tra an ninh
Pass through the security checkpoint
có thói quen đi quán nhậu với bạn mỗi tối thứ sáu
I have a habit of going to a pub with my friends every Friday night.
Xe đi qua đường hầm.
The car passes through the tunnel.
Xe tải chở hàng đi qua.
The truck carries goods.
Thức ăn đi qua thực quản.
Food passes through the esophagus.
Tất cả hành khách phải đi qua chốt kiểm tra an ninh trước khi lên máy bay.
All passengers must pass through the security checkpoint before boarding the plane.
Đoàn tàu đang đi qua một đường hầm dài.
The train is passing through a long tunnel.
Iran muốn thu phí đối với tàu bè đi qua eo biển để khôi phục lưu thông hàng hải.
Iran wants to collect fees from ships passing through the strait to restore maritime traffic.
Các hải trình đi qua eo biển Hormuz rất quan trọng đối với thương mại toàn cầu.
Sea routes through the Strait of Hormuz are crucial for global trade.
